son rỗi

Học thuật
Thân thiện
son rỗi

Một phụ nữ son rỗi đang đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa con, còn nhàn rỗi: Dùng để nói về người phụ nữ chưa sinh con, do đó còn nhiều thời gian rảnh rỗi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chị ấy mới lấy chồng, còn đang son rỗi.
    • Thời kỳ son rỗi, chị nhiều thời gian để học thêm đi du lịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời son rỗi": giai đoạn người phụ nữ chưa con.
    • ấy thường nhớ về thời son rỗi đầy tự do.
  • "còn son rỗi": vẫn đang trong tình trạng chưa con.
    • Hai vợ chồng họ vẫn còn son rỗi sau ba năm chung sống.
Biến thể từ gần giống
  • Son sẻ (tính từ): chưa con (cách nói khác, có thể mang sắc thái trang trọng hoặc cổ hơn).
  • Vô sinh (tính từ): không khả năng sinh con (khác nghĩa với "son rỗi", "son rỗi" chỉ trạng thái chưa con, không hàm ý về khả năng).
  • Nhàn rỗi (tính từ): nhiều thời gian rảnh ( một thành tố tạo nên nghĩa của "son rỗi").
Từ đồng nghĩa
  • Chưa con: cách nói thông thường, trung lập hơn.
  • Chưa sinh nở: nhấn mạnh vào việc chưa trải qua sinh đẻ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu dùng để nói về phụ nữ đã có chồng nhưng chưa con.
  • Đây một từ tính chất cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương hoặc lối nói xưa.
  • Từ mang sắc thái trung tính, mô tả một giai đoạn trong cuộc sống.
son rỗi

Một phụ nữ son rỗi đang đọc sách trong công viên.

  1. Nói phụ nữ chưa con, còn nhàn rỗi.